中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 26:3

đã biết 0/23
3

使

huò zhě tā men kěn tīng cóng , gè rén huí tóu lí kāi è dào , shǐ wǒ hòu huǐ bù jiāng wǒ yīn tā men suǒ xíng de è , xiǎng yào shī xíng de zāi huò jiàng yǔ tā men 。

Hoặc giả chúng nó nghe ngươi, và ai nấy sẽ từ đường xấu mình trở lại; hầu cho ta ăn năn về họa mà ta định làm cho chúng nó, vì sự dữ của việc làm chúng nó.

Các từ trong câu này