中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 26:2

đã biết 0/27
2

殿殿

「 yē hé huá rú cǐ shuō : nǐ zhàn zài yē hé huá diàn de yuàn nèi , duì yóu dà zhòng chéng yì de rén , jiù shì dào yē hé huá diàn lái lǐ bài de , shuō wǒ suǒ fēn fù nǐ de yí qiè huà , yí zì bù kě shān jiǎn 。

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ngươi khá đứng trong hành lang nhà Đức Giê-hô-va, rao những lời ta truyền ngươi nói lại cho các thành của Giu-đa đã đến đặng thờ lạy trong nhà Đức Giê-hô-va; chớ bớt một tiếng.

Các từ trong câu này