中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 30:6

đã biết 0/26
6

访

nǐ men qiě fǎng wèn kàn kàn , nán rén yǒu chǎn nán ma ? wǒ zěn me kàn jiàn rén rén yòng shǒu qiā yāo , xiàng chǎn nán de fù rén , liǎn miàn dōu biàn qīng le ne ?

Hãy dò la, hỏi thử có phải ấy là đàn ông sanh đẻ không? Làm sao ta thấy mọi người nam đều lấy tay đỡ lưng mình như đàn bà đang đẻ? Làm sao mặt ai nấy đều tái xanh đi?

Các từ trong câu này