中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 9:2

đã biết 0/25
2

宿使

wéi yuàn wǒ zài kuàng yě yǒu xíng lù rén zhù sù zhī chù , shǐ wǒ kě yǐ lí kāi wǒ de mín chū qù ; yīn tā men dōu shì xíng jiān yín de , shì xíng guǐ zhà de yì dǎng 。

Oâi! ước gì tôi có một cái quán khách bộ hành trong đồng vắng! để tôi được bỏ dân ta mà đi xa khỏi họ; vì họ thảy điều là kẻ tà dâm, ấy là một bọn quỉ trá.

Các từ trong câu này