中文圣经

GIÔ-SUÊ 12:8

đã biết 0/24
8

jiù shì hè rén 、 yà mó lì rén , jiā nán rén 、 bǐ lì xǐ rén 、 xī wèi rén 、 yē bù sī rén de shān dì 、 gāo yuán yà lā bā 、 shān pō 、 kuàng yě , hé nán dì 。

núi, xứ thấp, đồng bằng, gò nỗng, đồng vắng, và miền nam, tức là cả xứ dân Hê-tít, dân A-mô-rít, dân Ca-na-an, dân Phê-rê-sít, dân Hê-vít, và dân Giê-bu-sít.

Các từ trong câu này