GIÔ-SUÊ 18:14
đã biết 0/26
14
从那里往西,又转向南,从伯·和 南对面的山,直达到犹大人的城基列·巴力(基列·巴力就是基列·耶琳);这是西界。
cóng nà lǐ wǎng xī , yòu zhuǎn xiàng nán , cóng bó · hé nán duì miàn de shān , zhí dá dào yóu dà rén de chéng jī liè · bā lì ( jī liè · bā lì jiù shì jī liè · yē lín ); zhè shì xī jiè 。
Giới hạn giăng vòng từ phía tây về hướng nam, tức từ núi đối ngang Bết-Hô-rôn về phía nam; rồi giáp Ki-ri-át-Ba-anh, tức là Ki-ri-át-Giê-a-rim, thành của người Giu-đa. Đó là miền tây.