中文圣经

GIÔ-SUÊ 21:16

đã biết 0/24
16

·

yà yīn hé shǔ chéng de jiāo yě , yū tā hé shǔ chéng de jiāo yě , bó · shì mài hé shǔ chéng de jiāo yě , gòng jiǔ zuò chéng , dōu shì cóng zhè èr zhī pài zhōng fēn chū lái de 。

A-in và đất chung quanh thành, Giu-ta và đất chung quanh thành, Bết-Sê-mết và đất chung quanh thành: hết thảy chín cái thành của hai chi phái này.

Các từ trong câu này