中文圣经

AI CA 2:16

đã biết 0/24
16

齿

nǐ de chóu dí dōu xiàng nǐ dà dà zhāng kǒu ; tā men chī xiào , yòu qiè chǐ shuō : wǒ men tūn miè tā 。 zhè zhēn shì wǒ men suǒ pàn wàng de rì zi lín dào le ! wǒ men qīn yǎn kàn jiàn le !

Mọi kẻ thù nghịch ngươi hả miệng rộng nghịch cùng ngươi, Xỉ báng, nghiến răng, rằng: Chúng ta đã nuốt nó! Nầy chắc là ngày chúng ta trông đợi, chúng ta đã tìm được, đã thấy rồi!

Các từ trong câu này