中文圣经

LU-CA 11:2

đã biết 0/25
2

:「

yē sū shuō :「 nǐ men dǎo gào de shí hòu , yào shuō : wǒ men zài tiān shàng de fù : yuàn rén dōu zūn nǐ de míng wèi shèng 。 yuàn nǐ de guó jiàng lín ; yuàn nǐ de zhǐ yì xíng zài dì shàng , rú tóng háng zài tiān shàng 。

Ngài phán rằng: Khi các ngươi cầu nguyện, hãy nói: Lạy Cha! danh Cha được thánh; nước Cha được đến;

Các từ trong câu này