← Từ vựng
旨意
zhǐ yì
chỉ thị; sắc lệnh; ý định; mục đích
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
旨
aim, intention, purpose, will
bộ thủ 日thành phần ⿱匕日
意
thought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention
bộ thủ 心thành phần ⿱音心
Xuất hiện trong 84 câu
I LỊCH SỬ 25:2E-XƠ-RA 6:12E-XƠ-RA 6:14E-XƠ-RA 7:18E-XƠ-RA 10:11Ê-XƠ-TÊ 1:20Ê-XƠ-TÊ 3:9Ê-XƠ-TÊ 3:12Ê-XƠ-TÊ 3:14Ê-XƠ-TÊ 3:15Ê-XƠ-TÊ 4:8Ê-XƠ-TÊ 8:5Ê-XƠ-TÊ 9:13Ê-XƠ-TÊ 9:14GIÓP 38:2GIÓP 42:2GIÓP 42:3THI THIÊN 40:8THI THIÊN 103:20THI THIÊN 107:11THI THIÊN 143:10Ê-SAI 14:26Ê-SAI 19:12Ê-SAI 19:17GIÊ-RÊ-MI 49:20GIÊ-RÊ-MI 50:45GIÊ-RÊ-MI 51:29MA-THI-Ơ 6:10MA-THI-Ơ 7:21MA-THI-Ơ 12:50MÁC 3:35LU-CA 2:1LU-CA 7:30LU-CA 11:2GIĂNG 4:34GIĂNG 7:17GIĂNG 9:31CÔNG VỤ 13:22CÔNG VỤ 13:36CÔNG VỤ 20:27CÔNG VỤ 21:14CÔNG VỤ 22:14LA-MÃ 1:10LA-MÃ 2:18LA-MÃ 8:27LA-MÃ 8:28LA-MÃ 9:11LA-MÃ 9:19LA-MÃ 12:2LA-MÃ 15:32I CÔ-RINH 1:1II CÔ-RINH 1:1II CÔ-RINH 8:5GA-LA-TI 1:4Ê-PHÊ-SÔ 1:1Ê-PHÊ-SÔ 1:9Ê-PHÊ-SÔ 1:11Ê-PHÊ-SÔ 3:11Ê-PHÊ-SÔ 5:17Ê-PHÊ-SÔ 6:6
…và 24 câu nữa