中文圣经

LU-CA 16:2

đã biết 0/24
2

:『。』

zhǔ rén jiào tā lái , duì tā shuō :『 wǒ tīng jiàn nǐ zhè shì zěn me yàng ne ? bǎ nǐ suǒ jīng guǎn de jiāo dài míng bái , yīn nǐ bù néng zài zuò wǒ de guǎn jiā 。』

Vậy, chủ đòi người đó mà nói rằng: Ta nghe nói về ngươi nỗi chi? Hãy khai ra việc quản trị của ngươi, vì từ nay ngươi không được cai quản gia tài ta nữa.

Các từ trong câu này