中文圣经

NA-HÂM 3:10

đã biết 0/26
10

dàn tā bèi qiān yí , bèi lǔ qù ; tā de yīng hái zài gè shì kǒu shàng yě bèi shuāi sǐ 。 rén wéi tā de zūn guì rén niān jiū ; tā suǒ yǒu de dà rén dōu bèi liàn zǐ suǒ zhe 。

Dầu vậy, chính nó cũng đã bị đày khỏi đất mình; bị bắt đi làm phu tù; con cái nó cũng đã bị nghiền nát nơi ngã ba các đường phố. Người ta đã ném thăm trên các kẻ cả nó, và các quan trưởng nó đều bị mang xiềng.

Các từ trong câu này