中文圣经

DÂN SỐ 11:1

đã biết 0/25
1

使

zhòng bǎi xìng fā yuàn yán , tā men de è yǔ dá dào yē hé huá de ěr zhōng 。 yē hé huá tīng jiàn le jiù nù qì fā zuò , shǐ huǒ zài tā men zhōng jiān fén shāo , zhí shāo dào yíng de biān jiè 。

Vả, dân sự bèn lằm bằm, và điều đó chẳng đẹp tai Đức Giê-hô-va. Đức Giê-hô-va nghe, cơn thạnh nộ Ngài nổi lên, lửa của Đức Giê-hô-va cháy phừng phừng giữa dân sự và thiêu hóa đầu cùng trại quân.

Các từ trong câu này