中文圣经

DÂN SỐ 30:11

—
11

丈夫听见,却向她默默不言,也没有不应承,她所许的愿并约束自己的话就都要为定。

zhàng fu tīng jiàn , què xiàng tā mò mò bù yán , yě méi yǒu bú yìng chéng , tā suǒ xǔ de yuàn bìng yuē shù zì jǐ de huà jiù dōu yào wéi dìng 。

(030-12) và nếu chồng đã hay, vẫn làm thinh cùng nàng, không cấm, thì nàng phải làm y lời hứa nguyện và giữ mọi sự buộc lòng mà nàng đã tự chịu lấy.

Các từ trong câu này