中文圣经

PHI-LÍP 4:8

đã biết 0/25
8

dì xiong men , wǒ hái yǒu wèi jìn de huà : fán shì zhēn shí de 、 kě jìng de 、 gōng yì de 、 qīng jié de 、 kě ài de 、 yǒu měi míng de , ruò yǒu shén me dé xíng , ruò yǒu shén me chēng zàn , zhè xiē shì nǐ men dōu yào sī niàn 。

Rốt lại, hỡi anh em, phàm điều chi chân thật, điều chi đáng tôn, điều chi công bình, điều chi thánh sạch, điều chi đáng yêu chuộng, điều chi có tiếng tốt, điều chi có nhân đức đáng khen, thì anh em phải nghĩ đến.

Các từ trong câu này