← Từ vựng
不至于
bú zhì yú
HSK 6
không tới nước; không tệ tàn; không quá; không lắm
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
不
no, not, un-; negative prefix
bộ thủ 一thành phần ⿱一?
至
reach, arrive; very, extremely
bộ thủ 至thành phần ⿱⿱一厶土
于
at, in, on; to, from; alas!
bộ thủ 二thành phần ⿻二亅
Xuất hiện trong 36 câu
SÁNG THẾ 42:2SÁNG THẾ 42:20SÁNG THẾ 43:8XUẤT AI-CẬP 3:21XUẤT AI-CẬP 21:18XUẤT AI-CẬP 28:35DÂN SỐ 35:12II SA-MU-ÊN 12:13I CÁC VUA 11:39II CÁC VUA 18:32THI THIÊN 30:3THI THIÊN 119:6THI THIÊN 127:5CHÂM NGÔN 23:13GIÊ-RÊ-MI 38:24LU-CA 22:32GIĂNG 5:24GIĂNG 11:4GIĂNG 16:1GIĂNG 18:36CÔNG VỤ 2:25CÔNG VỤ 27:34LA-MÃ 5:5LA-MÃ 9:33LA-MÃ 10:11I CÔ-RINH 11:31II CÔ-RINH 5:3II CÔ-RINH 7:9II CÔ-RINH 10:8II CÔ-RINH 11:9HÊ-BƠ-RƠ 11:5I PHIA-RƠ 2:6II PHIA-RƠ 1:8I GIĂNG 2:28I GIĂNG 5:16I GIĂNG 5:17