← Từ vựng
报仇
bào chóu
HSK 7
báo thù; trả thù; lấy lại thanh danh
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
报
to announce, to report; newspaper; payback, revenge
bộ thủ 扌thành phần ⿰扌⿸卩又
仇
enemy; hatred, enmity
bộ thủ 亻thành phần ⿰亻九
Xuất hiện trong 36 câu
LÊ-VI 19:18DÂN SỐ 31:3DÂN SỐ 35:12GIÔ-SUÊ 10:13QUAN ÁN 11:36QUAN ÁN 15:7I SA-MU-ÊN 18:25I SA-MU-ÊN 25:26I SA-MU-ÊN 25:30I SA-MU-ÊN 25:33II SA-MU-ÊN 18:19II SA-MU-ÊN 18:31Ê-XƠ-TÊ 8:13THI THIÊN 8:2THI THIÊN 44:16CHÂM NGÔN 6:34Ê-SAI 1:24Ê-SAI 34:8Ê-SAI 35:4Ê-SAI 47:3Ê-SAI 59:17Ê-SAI 61:2Ê-SAI 63:4GIÊ-RÊ-MI 11:20GIÊ-RÊ-MI 15:15GIÊ-RÊ-MI 20:10GIÊ-RÊ-MI 20:12GIÊ-RÊ-MI 46:10GIÊ-RÊ-MI 50:15GIÊ-RÊ-MI 50:28GIÊ-RÊ-MI 51:6GIÊ-RÊ-MI 51:11GIÊ-RÊ-MI 51:36Ê-XÊ-CHIÊN 25:12Ê-XÊ-CHIÊN 25:15CÔNG VỤ 7:24