← Từ vựng
追讨
zhuī tǎo
đòi nợ; yêu cầu thanh toán; thu hồi; xin
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
追
to pursue, to chase after; to expel
bộ thủ 辶thành phần ⿺辶⿱丿㠯
讨
to haggle, to discuss; to demand, to ask for
bộ thủ 讠thành phần ⿰讠寸
Xuất hiện trong 32 câu
SÁNG THẾ 42:22SÁNG THẾ 43:9XUẤT AI-CẬP 20:5XUẤT AI-CẬP 32:34XUẤT AI-CẬP 34:7LÊ-VI 18:25DÂN SỐ 14:18PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 5:9PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 15:2PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 15:3PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 23:21I SA-MU-ÊN 20:16NÊ-HÊ-MI 10:31GIÓP 11:6THI THIÊN 9:12THI THIÊN 79:8GIÊ-RÊ-MI 10:15GIÊ-RÊ-MI 11:23GIÊ-RÊ-MI 14:10GIÊ-RÊ-MI 23:12GIÊ-RÊ-MI 46:21GIÊ-RÊ-MI 48:44GIÊ-RÊ-MI 49:8GIÊ-RÊ-MI 50:27GIÊ-RÊ-MI 50:31GIÊ-RÊ-MI 51:18AI CA 4:22Ê-XÊ-CHIÊN 34:10Ô-SÊ 2:13Ô-SÊ 8:13Ô-SÊ 9:9A-MỐT 3:2