中文圣经

XA-CHA-RI 11:7

đã biết 0/25
7

」,」。

yú shì , wǒ mù yǎng zhè jiāng zǎi de qún yáng , jiù shì qún zhōng zuì kùn kǔ de yáng 。 wǒ ná zhe liǎng gēn zhàng , yì gēn wǒ chēng wèi 「 róng měi 」, yì gēn wǒ chēng wéi 「 lián suǒ 」。 zhè yàng , wǒ mù yǎng le qún yáng 。

Vậy ta cho những chiên sắp giết ăn cỏ, là những chiên rất khốn nạn trong bầy. Đoạn, ta lấy hai cây gậy: một cây gọi là Tốt đẹp, một cây gọi là Dây buộc; và ta cho bầy chiên ăn.

Các từ trong câu này