中文圣经

I LỊCH SỬ 12:4

đã biết 0/27
4

),

jī biàn rén yǐ shí mǎi yǎ ( tā zài sān shí rén zhōng shì yǒng shì , guǎn lǐ tā men ), qiě yǒu yē lì mǐ 、 yǎ hā xī 、 yuē hā nán , hé jī dé lā rén yuē sā bá 、

Gít-mai-gia ở Ga-ba-ôn, là kẻ mạnh dạn trong ba mươi người kia, và làm đầu họ; lại có Giê-rê-mi; Gia-ha-xi-ên; Giô-ha-nan; Giô-xa-bát ở Ghê-đê-ra;

Các từ trong câu này