中文圣经

I CÔ-RINH 15:10

đã biết 0/29
10

使

rán ér , wǒ jīn rì chéng le hé děng rén , shì méng shén de ēn cái chéng de , bìng qiě tā suǒ cì wǒ de ēn bú shì tú rán de 。 wǒ bǐ zhòng shǐ tú gé wài láo kǔ ; zhè yuán bú shì wǒ , nǎi shì shén de ēn yǔ wǒ tóng zài 。

Nhưng tôi nay là người thể nào, là nhờ ơn Đức Chúa Trời, và ơn Ngài ban cho tôi cũng không phải là uổng vậy. Trái lại, tôi đã làm nhiều việc hơn các người khác, nhưng nào phải tôi, bèn là ơn Đức Chúa Trời đã ở cùng tôi.

Các từ trong câu này