中文圣经

I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 2:14

đã biết 0/25
14

dì xiong men , nǐ men céng xiào fǎ yóu tài zhōng zài jī dū yē sū lǐ shén de gè jiào huì ; yīn wèi nǐ men yě shòu le běn dì rén de kǔ hài , xiàng tā men shòu le yóu tài rén de kǔ hài yí yàng 。

Hỡi anh em, anh em thật đã trở nên người bắt chước các hội thánh của Đức Chúa Trời tại xứ Giu-đê, là các Hội thánh trong Đức Chúa Jêsus Christ: anh em đã chịu khổ bởi người đồng xứ mình, cũng như chính các Hội Thánh ấy chịu khổ bởi người Giu-đa,

Các từ trong câu này