中文圣经

II LỊCH SỬ 1:14

đã biết 0/25
14

suǒ luó mén jù jí zhàn chē mǎ bīng , yǒu zhàn chē yì qiān sì bǎi liàng , mǎ bīng yí wàn èr qiān míng , ān zhì zài tún chē de chéng yì hé yē lù sā lěng , jiù shì wáng nà lǐ 。

Sa-lô-môn nhóm những xe và lính kỵ, được một ngàn bốn trăm cỗ xe, và mười hai ngàn lính kỵ; người để nó trong thành chứa xe, và gần nơi vua tại Giê-ru-sa-lem.

Các từ trong câu này