中文圣经

II LỊCH SỬ 31:2

đã biết 0/25
2

西殿

xī xī jiā pài dìng jì sī lì wèi rén de bān cì , gè àn gè zhí xiàn fán jì hé píng ān jì , yòu zài yē hé huá diàn mén nèi shì fèng , chēng xiè sòng zàn yē hé huá 。

Ê-xê-chia lập lại các ban thứ của những thầy tế lễ và của người Lê-vi, tùy theo phần việc của mỗi người đặng dâng của lễ thiêu và của lễ thù ân, đặng phụng sự, cảm tạ, và hát ngợi khen Chúa tại nơi các cửa trại của Đức Giê-hô-va.

Các từ trong câu này