中文圣经

II LỊCH SỬ 31:1

đã biết 0/39
1

便西

zhè shì jì dōu wán bì , zài nà lǐ de yǐ sè liè zhòng rén jiù dào yóu dà de chéng yì , dǎ suì zhù xiàng , kǎn duàn mù ǒu , yòu zài yóu dà 、 biàn yǎ mǐn 、 yǐ fǎ lián 、 mǎ ná xī biàn dì jiāng qiū tán hé jì tán chāi huǐ jìng jìn 。 yú shì yǐ sè liè zhòng rén gè huí gè chéng , gè guī gè dì 。

Khi các việc ấy đã xong, những người Y-sơ-ra-ên có mặt tại đó đi ra các thành Giu-đa, đập bể những trụ thờ, đánh đổ các thần A-sê-ra, phá dỡ những nơi cao, và các bàn thờ trong khắp đất Giu-đa, Bên-gia-min, Eùp-ra-im, và Ma-na-se, cho đến khi đã phá hủy hết thảy. Đoạn, hết thảy dân Y-sơ-ra-ên ai nấy đều trở về thành mình, về nơi sản nghiệp mình.

Các từ trong câu này