中文圣经

II LỊCH SỬ 33:13

đã biết 0/25
13

使西

tā qí dǎo yē hé huá , yē hé huá jiù yǔn zhǔn tā de qí qiú , chuí tīng tā de dǎo gào , shǐ tā guī huí yē lù sā lěng , réng zuò guó wèi 。 mǎ ná xī zhè cái zhī dào wéi dú yē hé huá shì shén 。

Ma-na-se cầu nguyện cùng Ngài; Ngài nhậm lời người, dủ nghe lời nài xin của người, dẫn người về Giê-ru-sa-lem trong nước người; khi ấy Ma-na-se nhìn biết Giê-hô-va là Đức Chúa Trời.

Các từ trong câu này