← Từ vựng
惟独
wéi dú
chỉ riêng; riêng; chỉ có
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
惟
but, however, nevertheless; only
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄隹
独
alone, independent, only, single, solitary
bộ thủ 犭thành phần ⿰犭虫
Xuất hiện trong 80 câu
SÁNG THẾ 9:4SÁNG THẾ 41:40SÁNG THẾ 41:54SÁNG THẾ 45:22SÁNG THẾ 47:26XUẤT AI-CẬP 9:26XUẤT AI-CẬP 24:2LÊ-VI 27:26DÂN SỐ 1:49DÂN SỐ 2:33DÂN SỐ 14:24DÂN SỐ 18:23PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 12:14PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 20:20GIÔ-SUÊ 5:5GIÔ-SUÊ 6:15GIÔ-SUÊ 8:27I SA-MU-ÊN 13:22II SA-MU-ÊN 2:10I CÁC VUA 1:10I CÁC VUA 1:19I CÁC VUA 1:26I CÁC VUA 8:60I CÁC VUA 12:17II CÁC VUA 19:19I LỊCH SỬ 16:26II LỊCH SỬ 10:17II LỊCH SỬ 23:6II LỊCH SỬ 33:13NÊ-HÊ-MI 9:6Ê-XƠ-TÊ 3:2GIÓP 15:19THI THIÊN 32:10THI THIÊN 51:4THI THIÊN 62:2THI THIÊN 62:6THI THIÊN 76:7THI THIÊN 83:18THI THIÊN 86:10THI THIÊN 96:5CHÂM NGÔN 5:17CHÂM NGÔN 11:27CHÂM NGÔN 29:6CHÂM NGÔN 31:29GIÁO HUẤN 7:12Ê-SAI 2:11Ê-SAI 2:17Ê-SAI 14:19Ê-SAI 45:24Ê-SAI 57:20ĐA-NIÊN 4:18ĐA-NIÊN 11:32ĐA-NIÊN 12:10MA-THI-Ơ 7:17MA-THI-Ơ 7:21MA-THI-Ơ 9:17MA-THI-Ơ 12:4MA-THI-Ơ 12:31MA-THI-Ơ 12:32MA-THI-Ơ 15:18
…và 20 câu nữa