中文圣经

II CÔ-RINH 11:3

đã biết 0/27
3

wǒ zhǐ pà nǐ men de xīn huò piān yú xié , shī qù nà xiàng jī dū suǒ cún chún yì qīng jié de xīn , jiù xiàng shé yòng guǐ zhà yòu huò le xià wá yí yàng 。

Nhưng tôi ngại rằng như xưa Ê-va bị cám dỗ bởi mưu chước con rắn kia, thì ý tưởng anh em cũng hư đi, mà dời đổi lòng thật thà tinh sạch đối với Đấng Christ chăng.

Các từ trong câu này