中文圣经

II CÔ-RINH 8:10

đã biết 0/25
10

wǒ zài zhè shì shàng bǎ wǒ de yì jiàn gào sù nǐ men , shì yǔ nǐ men yǒu yì ; yīn wèi nǐ men xià shǒu bàn zhè shì , ér qiě qǐ cǐ xīn yì , yǐ jīng yǒu yì nián le ,

Aáy là ý tôi ngỏ cho anh em; ý đó có ích cho anh em, vì từ năm trước, anh em đã là người thứ nhất, chẳng những ra tay làm việc nầy, lại vui lòng mà làm nữa.

Các từ trong câu này