中文圣经

II CÁC VUA 20:15

đã biết 0/25
15

:「?」西:「。」

yǐ sài yà shuō :「 tā men zài nǐ jiā lǐ kàn jiàn le shén me ?」 xī xī jiā shuō :「 fán wǒ jiā zhōng suǒ yǒu de , tā men dōu kàn jiàn le ; wǒ cái bǎo zhōng méi yǒu yí yàng bù gěi tā men kàn de 。」

Ê-sai tiếp: Vua cho chúng xem chi trong đền của vua? Ê-xê-chia đáp: Chúng có thấy mọi vật ở trong đền ta. Chẳng gì trong các kho tàng ta mà ta chẳng chỉ cho chúng xem.

Các từ trong câu này