中文圣经

II SA-MU-ÊN 19:35

đã biết 0/26
35

pú rén xiàn zài bā shí suì le , hái néng cháng chū yǐn shí de zī wèi 、 biàn bié měi è ma ? hái néng tīng nán nǚ gē chàng de shēng yīn ma ? pú rén hé bì léi zhui wǒ zhǔ wǒ wáng ne ?

Ngày nay tôi được tám mươi tuổi, há còn có thế phân biệt điều tốt và điều xấu ư? Kẻ tôi tớ vua cũng chẳng nếm được mùi của vật mình ăn và uống. Há lại có thể vui nghe người nam nữ ca xướng sao? Kẻ tôi tớ vua sẽ làm bận vua chúa tôi mà làm chi?

Các từ trong câu này