中文圣经

II SA-MU-ÊN 3:34

đã biết 0/25
34

nǐ shǒu wèi céng kǔn bǎng , jiǎo wèi céng suǒ zhù 。 nǐ sǐ , rú rén sǐ zài zuì niè zhī bèi shǒu xià yí yàng 。 yú shì zhòng mín yòu wèi yā ní ěr āi kū 。

Tay ngươi chẳng bị trói, chân ngươi cũng chẳng mang xiềng; Ngươi ngã chết khác nào người ta ngã trước mặt kẻ sát nhơn.

Các từ trong câu này