中文圣经

II SA-MU-ÊN 4:10

—
10

从前有人报告我说,扫罗死了,他自以为报好消息;我就拿住他,将他杀在洗革拉,这就作了他报消息的赏赐。

cóng qián yǒu rén bào gào wǒ shuō , sǎo luó sǐ le , tā zì yǐ wéi bào hǎo xiāo xi ; wǒ jiù ná zhù tā , jiāng tā shā zài xǐ gé lā , zhè jiù zuò le tā bào xiāo xi de shǎng cì 。

Ta đã sai bắt kẻ đã đến thuật cho ta hay rằng Sau-lơ đã thác, và tư tưởng rằng mình là một sứ giả đem tin lành; ta đã giết kẻ đó tại Xiếc-lác đặng trả công cho một sự báo tin dường ấy.

Các từ trong câu này