中文圣经

A-MỐT 8:11

đã biết 0/25
11

饿

zhǔ yē hé huá shuō : rì zi jiāng dào , wǒ bì mìng jī huāng jiàng zài dì shàng 。 rén jī è fēi yīn wú bǐng , gān kě fēi yīn wú shuǐ , nǎi yīn bù tīng yē hé huá de huà 。

Chúa Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày sẽ đến, là khi ta khiến sự đói kém đến trong đất, chẳng phải là đói về bánh, cũng chẳng phải khát về nước, bèn là về nghe lời của Đức Giê-hô-va.

Các từ trong câu này