中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 11:2

đã biết 0/27
2

nǐ men jīn rì dāng zhī dào , wǒ běn bú shì hé nǐ men de ér nǚ shuō huà ; yīn wèi tā men bù zhī dào , yě méi yǒu kàn jiàn yē hé huá — nǐ men shén de guǎn jiào 、 wēi yán 、 dà néng de shǒu , hé shēn chū lái de bǎng bì ,

Ngày nay, các ngươi hãy nhìn biết (vì ta không nói cùng con trẻ các ngươi, bởi chúng nó chẳng biết chi, và cũng chẳng thấy chi) những lời răn dạy của Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, sự oai nghiêm Ngài, cánh tay quyền năng giơ thẳng ra của Ngài,

Các từ trong câu này