中文圣经

GIÁO HUẤN 2:10

đã biết 0/26
10

fán wǒ yǎn suǒ qiú de , wǒ méi yǒu liú xià bù gěi tā de ; wǒ xīn suǒ lè de , wǒ méi yǒu jìn zhǐ bù xiǎng shòu de ; yīn wǒ de xīn wèi wǒ yí qiè suǒ láo lù de kuài lè , zhè jiù shì wǒ cóng láo lù zhōng suǒ dé de fēn 。

Ta chẳng từ điều gì mắt mình ước ao, cũng chẳng cấm điều gì lòng mình ưa thích; vì lòng ta vui vẻ vì mọi công lao của ta; và đó là phần ta đã được trong mọi công lao ta.

Các từ trong câu này