中文圣经

Ê-PHÊ-SÔ 2:11

đã biết 0/27
11

suǒ yǐ nǐ men yìng dāng jì niàn : nǐ men cóng qián àn ròu tǐ shì wài bāng rén , shì chēng wéi méi shòu gē lǐ de ; zhè míng yuán shì nà xiē píng rén shǒu zài ròu shēn shàng chēng wéi shòu gē lǐ zhī rén suǒ qǐ de 。

Vậy, anh em, theo xác thịt là người ngoại, bị những kẻ xưng mình là người chịu cắt bì trong xác thịt bởi tay người ta, gọi anh em là người không chịu cắt bì, hãy nhớ lại lúc trước,

Các từ trong câu này