中文圣经

XUẤT AI-CẬP 33:11

đã biết 0/26
11

西西

yē hé huá yǔ mó xī miàn duì miàn shuō huà , hǎo xiàng rén yǔ péng yǒu shuō huà yì bān 。 mó xī zhuǎn dào yíng lǐ qù , wéi yǒu tā de bāng shǒu — yí gè shào nián rén nèn de ér zi yuē shū yà bù lí kāi huì mù 。

Đức Giê-hô-va đối diện phán cùng Môi-se, như một người nói chuyện cùng bạn hữu mình. Đoạn, Môi-se trở về trại quân, còn kẻ hầu trẻ của người, tên là Giô-suê, con trai của Nun, không ra khỏi Trại.

Các từ trong câu này