Ê-SAI 44:26
đã biết 0/27
26
使我仆人的话语立定, 我使者的谋算成就。 论到耶路撒冷说:必有人居住; 论到犹大的城邑说:必被建造, 其中的荒场我也必兴起。
shǐ wǒ pú rén de huà yǔ lì dìng , wǒ shǐ zhě de móu suàn chéng jiù 。 lùn dào yē lù sā lěng shuō : bì yǒu rén jū zhù ; lùn dào yóu dà de chéng yì shuō : bì bèi jiàn zào , qí zhōng de huāng chǎng wǒ yě bì xīng qǐ 。
Chúa làm ứng nghiệm lời của tôi tớ Ngài; thiệt hành mưu của sứ giả Ngài; phán về thành Giê-ru-sa-lem rằng: Nó sẽ có người ở; và về các thành của Giu-đa rằng: Nó sẽ được lập lại, ta sẽ dựng lại các nơi hoang vu của nó;