中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 11:5

đã biết 0/28
5

。」:「!」

wǒ hǎo jiān dìng xiàng nǐ men liè zǔ suǒ qǐ de shì , gěi tā men liú nǎi yǔ mì zhī dì , zhèng rú jīn rì yí yàng 。」 wǒ jiù huí dá shuō :「 yē hé huá a , ā men !」

hầu cho ta giữ lời thề ta đã thề cùng tổ phụ các ngươi, mà ban cho họ một xứ đượm sữa và mật, như xứ các ngươi thấy ngày nay. Tôi bèn thưa rằng: Hỡi Đức Giê-hô-va! A-men!

Các từ trong câu này