中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 21:1

đã biết 0/25
1

西西西

yē hé huá de huà lín dào yē lì mǐ 。 nà shí , xī dǐ jiā wáng dǎ fā mǎ jī yǎ de ér zǐ bā shī hù ěr hé mǎ xī yǎ de ér zi jì sī xī fān yǎ qù jiàn yē lì mǐ , shuō :

Có lời từ nơi Đức Giê-hô-va phán cho Giê-rê-mi, khi vua Sê-đê-kia sai Pha-su-rơ, con trai Manh-ki-gia, và Sô-phô-ni, con trai thầy tế lễ Ma-a-sê-gia, đến cùng người mà rằng:

Các từ trong câu này