中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 29:18

đã biết 0/26
18

使

wǒ bì yòng dāo jiàn 、 jī huāng 、 wēn yì zhuī gǎn tā men , shǐ tā men zài tiān xià wàn guó pāo lái pāo qù , zài wǒ suǒ gǎn tā men dào de gè guó zhōng , lìng rén zhòu zǔ 、 jīng hài 、 chī xiào 、 xiū rǔ 。

Ta sẽ lấy gươm dao, đói kém và ôn dịch đuổi theo chúng nó, sẽ phó chúng nó bị ném đi ném lại giữa mọi nước thế gian, làm sự rủa sả, gở lạ, chê cười, hổ nhuốc giữa mọi dân tộc mà ta đã đuổi chúng nó đến.

Các từ trong câu này