中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 31:13

đã biết 0/25
13

使使

nà shí , chǔ nǚ bì huān lè tiào wǔ ; nián shào de 、 nián lǎo de , yě bì yì tóng huān lè ; yīn wèi wǒ yào shǐ tā men de bēi āi biàn wèi huān xǐ , bìng yào ān wèi tā men , shǐ tā men de chóu fán zhuǎn wèi kuài lè 。

Bấy giờ gái đồng trinh sẽ vui mừng nhảy múa, các người trai trẻ và các ông già cũng sẽ vui chung; vì ta sẽ đổi sự sầu thảm chúng nó ra vui mừng, yên ủi chúng nó, khiến được hớn hở khỏi buồn rầu.

Các từ trong câu này