中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 46:5

đã biết 0/24
5

退

wǒ wèi hé kàn jiàn tā men jīng huáng zhuǎn shēn tuì hòu ne ? tā men de yǒng shì dǎ bài le , jí máng táo pǎo , bìng bù huí tóu ; jīng xià sì wéi dōu yǒu ! zhè shì yē hé huá shuō de 。

Làm sao ta đã thấy sự đó! Chúng nó bị kinh hãi, đều quay lưng lại; lính chiến vỡ tan, chạy trốn chẳng ngó lại đàng sau. Sự kinh khiếp khắp tứ bề, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Các từ trong câu này