中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 49:10

—
10

我却使以扫赤露, 显出他的隐密处; 他不能自藏。 他的后裔、弟兄、邻舍尽都灭绝; 他也归于无有。

wǒ què shǐ yǐ sǎo chì lù , xiǎn chū tā de yǐn mì chù ; tā bù néng zì cáng 。 tā de hòu yì 、 dì xiong 、 lín shè jìn dōu miè jué ; tā yě guī yú wú yǒu 。

Nhưng ta đã bóc lột hết Ê-sau, làm cho chỗ kín nó lõa lồ ra, không thể giấu mình được. Con cháu, anh em, kẻ lân cận nó đều bị diệt, và chính mình nó không còn.

Các từ trong câu này