中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 50:6

đã biết 0/25
6

使使

「 wǒ de bǎi xìng zuò le mí shī de yáng , mù rén shǐ tā men zǒu chà lù , shǐ tā men zhuǎn dào shān shàng 。 tā men cóng dà shān zǒu dào xiǎo shān , jìng wàng le ān xiē zhī chù 。

Dân ta vốn là một bầy chiên lạc mất; những kẻ chăn làm cho lộn đường, để chúng nó lầm lạc trên các núi, đi từ núi qua gò, quên chỗ mình an nghỉ.

Các từ trong câu này