中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 6:10

đã biết 0/27
10

使

xiàn zài wǒ kě yǐ xiàng shuí shuō huà zuò jiàn zhèng , shǐ tā men tīng ne ? tā men de ěr duo wèi shòu gē lǐ , bù néng tīng jiàn 。 kàn nǎ , yē hé huá de huà tā men yǐ wéi xiū rǔ , bù yǐ wéi xǐ yuè 。

Ta sẽ nói và làm chứng cho ai, đặng họ nghe ta! Nầy, tai họ chưa cắt bì, họ không nghe được. Nầy, lời của Đức Giê-hô-va đã trở nên sự quở trách cho họ, họ chẳng lấy làm đẹp lòng chút nào.

Các từ trong câu này