中文圣经

GIĂNG 9:15

đã biết 0/26
15

:「。」

fǎ lì sài rén yě wèn tā shì zěn me dé kàn jiàn de 。 xiā zǐ duì tā men shuō :「 tā bǎ ní mǒ zài wǒ de yǎn jīng shàng , wǒ qù yì xǐ , jiù kàn jiàn le 。」

Người Pha-ri-si lại hỏi người thế nào được sáng mắt lại. Người rằng: Người ấy rà bùn vào mắt tôi, tôi rửa rồi thấy được.

Các từ trong câu này