中文圣经

QUAN ÁN 18:10

đã biết 0/26
10

。」

nǐ men dào le nà lǐ , bì kàn jiàn ān jū wú lǜ de mín , dì yě kuān kuò 。 shén yǐ jiāng nà dì jiāo zài nǐ men shǒu zhōng ; nà dì bǎi wù jù quán , yì wú suǒ quē 。」

Khi anh em vào xứ đó, sẽ đến cùng một dân an ổn. Xứ ấy thật rất rộng, và Đức Chúa Trời đã phó nó vào tay anh em; quả thật một nơi chẳng thiếu vật chi đất sanh sản.

Các từ trong câu này