中文圣经

AI CA 2:10

đã biết 0/24
10

xī ān chéng de zhǎng lǎo zuò zài dì shàng mò mò wú shēng ; tā men yáng qǐ chén tǔ luò zài tóu shàng , yāo shù má bù ; yē lù sā lěng de chǔ nǚ chuí tóu zhì dì 。

Các kẻ già cả gái Si-ôn nín lặng ngồi dưới đất; Đầu đổ tro bụi, mình mặc bao gai. Các gái đồng trinh Giê-ru-sa-lem gục đầu đến đất.

Các từ trong câu này